Chủ Nhật, 28 tháng 3, 2021

Đánh giá sơ bộ Vinfast Fadil: Ngoại thất, nội thất và động cơ

Cập nhật bảng giá VinFast Fadil mới nhất tháng 03/2021: VinFast điều chỉnh giá cho xe Fadil, tiếp tục hỗ trợ trả góp miễn lãi suất 2 năm.

VinFast Fadil là mẫu xe hatchback đến từ thương hiệu Việt - VinFast. Fadil hiện đang cạnh tranh với các đối thủ trên thị trường xe hạng A như Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo và Honda Brio.

Trang bị nổi trội, các chính sách ưu đãi và hậu mãi lớn đến từ VinFast là những điểm khiến Fadil được nhiều khách hàng ưa chuộng. Năm 2020, VinFast Fadil bán được 18.016 xe (trung bình 1501 xe/tháng), dẫn đầu phân khúc A và đứng thứ 3 trong top những mẫu xe bán chạy nhất Việt Nam.

 
VinFast Fadil là mẫu xe bán chạy nhất phân khúc xe hạng A trong năm 2020

Vừa mới đây VinFast Fadil đã được bổ sung thêm 2 màu sơn mới cá tính bao gồm Aurora Blue (Xanh dương nhạt) và Deep Ocean (Xanh lá), song giá bán vẫn được giữ nguyên đang được nhiều khách hàng săn đón.

Giá xe VinFast Fadil 2021

Từ 01/01/2021, VinFast đã điều chỉnh giá bán đối với dòng xe Fadil và tiếp tục hỗ trợ trả góp lãi suất 0% trong 2 năm. Theo đó, VinFast Fadil sẽ có giá từ 382,5 triệu đồng khi mua trả thẳng, và từ 425 triệu đồng đối với hình thức trả góp, cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ XE VINFAST FADIL THÁNG 03/2021

(Đơn vị: triệu VNĐ)

Phiên bản Giá niêm yết
Trả thẳng (100% giá trị xe) Trả góp (hỗ trợ lãi suất 0% trong 2 năm đầu)
Fadil tiêu chuẩn (Base) 382,5 425
Fadil nâng cao (Plus) 413,1 459
Fadil cao cấp (Premium) 449,1 499

(Giá trên đã bao gồm VAT)

Khuyến mãi của VinFast Fadil tháng 03/2021

Tháng 03/2021, khách hàng mua xe VinFast Fadil sẽ được hưởng nhiều khuyến mãi bao gồm: Ưu đãi giá mua xe khi trả thẳng 100% giá trị xe; miễn lãi suất trả góp trong 2 năm đầu; bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 km (tùy điều kiện nào đến trước).

Bên cạnh đó, VinFast còn có những chính sách hậu mãi hấp dẫn như: Miễn phí gửi xe 6h/lần tại Vinhomes/Vincom; miễn phí gửi xe theo tháng cho các chủ nhân nhà Vinhomes; cứu hộ miễn phí 24/7 trong suốt thời gian bảo hành.

Khách hàng cũng có thể sử dụng Voucher Vinhomes để được chiết khấu trực tiếp 70 triệu đồng giá xe, và cũng sẽ được hỗ trợ "đổi cũ lấy mới" mức từ 10 triệu khi mua xe Fadil.

 
VinFast Fadil đang được hưởng nhiều ưu đãi trong thời gian gần đây

>>Tham khảo giá tất cả các mẫu xe VinFast và ưu đãi: Bảng giá xe ô tô VinFast 2021<<

Giá lăn bánh VinFast Fadil

Tuỳ thuộc vào địa phương đăng ký xe mà giá lăn bánh VinFast Fadil sẽ khác nhau, dao động trong khoảng 400-500 triệu đồng. Cụ thể phiên bản rẻ nhất VinFast Fadil tiêu chuẩn có giá lăn bánh từ 450 triệu VNĐ tại Hà Nội, 443 triệu VNĐ tại TP.HCM, 424 triệu VNĐ tại các tỉnh thành khác.

Dưới đây là bảng chi tiết giá xe VinFast Fadil 2021 lăn bánh tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác. Giá xe bao gồm: lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm TNDS bắt buộc. Riêng bảo hiểm vật chất xe không bắt buộc.

Giá xe VinFast Fadil 2021 lăn bánh tại Hà Nội

Chi phí

VinFast Fadil tiêu chuẩn

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil nâng cao

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil cao cấp

(ĐVT: đồng)

Giá xe khuyến mãi 382.500.000 413.100.000 449.100.000
Lệ phí trước bạ 45.900.000 49.572.000 53.892.000
Phí đăng ký biển số 20.000.000 20.000.000 20.000.000
Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm TNDS 01 năm (xe không kinh doanh dịch vụ) 480.700 480.700 480.700
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc) 5.737.500 6.196.500 6.736.500
Giá xe Fadil lăn bánh tại Hà Nội 450

.780.700 VNĐ
485.052.700 VNĐ 525.372.700 VNĐ

Giá xe VinFast Fadil 2021 lăn bánh tại TP.Hồ Chí Minh

Chi phí

VinFast Fadil tiêu chuẩn

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil nâng cao

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil cao cấp

(ĐVT: đồng)

Giá xe khuyến mãi 382.500.000 413.100.000 449.100.000
Lệ phí trước bạ 38.250.000 41.310.000 44.910.000
Phí đăng ký biển số 20.000.000 20.000.000 20.000.000
Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm TNDS 01 năm (xe không kinh doanh dịch vụ) 480.700 480.700 480 Vinfast Fadil mới .700
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc) 5.737.500 6.196.500 6.736.500
Giá xe Fadil lăn bánh tại TP.HCM 443.130.700 VNĐ 476.790.700 VNĐ 516.390.700 VNĐ

Giá xe VinFast Fadil 2021 lăn bánh tại tỉnh thành khác

Chi phí

VinFast Fadil tiêu chuẩn

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil nâng cao

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil cao cấp

(ĐVT: đồng)

Giá xe khuyến mãi 382.500.000 413.100.000 449.100.000
Lệ phí trước bạ 38.250.000 41.310.000 44.910.000
Phí đăng ký biển số 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm TNDS 01 năm (xe không kinh doanh dịch vụ) 480.700 480.700 480.700
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc) 5.737.500 6.196.500 6.736.500
Giá xe Fadil lăn bánh tại tỉnh thành khác 424.130.700 VNĐ 457.790.700 VNĐ 497.390.700 VNĐ

Xe VinFast Fadil có màu gì?

VinFast Fadil có 8 màu xe là: Blue (Xanh dương đậm), Grey (Xám), Orange (Cam), Red (Đỏ), Silver (Bạc), White (Trắng), cùng 2 màu mới Aurora Blue (Xanh dương nhạt) và Deep Ocean (Xanh lá). Giá bán của xe Fadil theo từng màu xe là như nhau.

So sánh giá xe VinFast Fadil với các xe nổi bật cùng phân khúc

Mẫu xe

Giá xe

(ĐVT: triệu đồng)

VinFast Fadil 1.4 CVT tiêu chuẩn (Base)

(ĐVT: triệu đồng)

Chênh lệch
Hyundai Grand i10 1.2 AT 402 382,5 +19,5
Kia Morning AT Deluxe (1.25L) 349 -33,5
Honda Brio G (1.2L CVT) 418 +35,5
Toyota Wigo 4AT (1.2L) 384 +1,5

Trong phân khúc xe hạng A tại Việt Nam, VinFast Fadil cạnh tranh mạnh nhất với Hyundai Grand i10, đây cũng đồng thời là 2 dòng xe đứng đầu phân khúc trong năm vừa qua.

Với những chương trình ưu đãi và trợ giá của VinFast, giá bán của phiên bản Fadil tiêu chuẩn chỉ xấp xỉ 400 triệu VNĐ. Đây có thể nói là một mức giá khá "hời" khi Fadil cấu hình cơ bản vượt trội phân khúc với động cơ 1.4L đi kèm hộp số CVT.

Thông số kỹ thuật xe VinFast Fadil 2021

Thông số VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp
Kiểu dáng, số chỗ Hatchback (05 chỗ)
Kích thước Dài x Rộng x Cao 3.676 x 1.632 x 1.495 mm
Chiều dài cơ sở 2.385 mm
Tự trọng/Tải trọng 993/386 kg
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Động cơ - Vận hành
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất cực đại 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 128 Nm tại 4.400 vòng/phút
Hộp số Vô cấp / CVT
Dẫn động Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Dung tích bình nhiên liệu 32 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị 7,11 L/100km
Ngoài đô thị 5,11 L/100km
Kết hợp 5,85 L/100km
Ngoại thất
Đèn chiếu xa & chiếu gần Halogen
Điều chỉnh góc chiếu sáng Chỉnh cơ
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen Halogen LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen Halogen LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ, chức năng sấy gương
Kính thước lốp 185/55 R15
Mâm xe Hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu
Lốp dự phòng
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống một chạm cửa lái
Trụ B màu đen sang trọng Không
Nội thất
Màu nội thất Màu đen/xám
Vật liệu bọc ghế Da tổng hợp
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng
Vô lăng bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh Không
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Hệ thống tiện nghi, giải trí
Màn hình đa thông tin Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại
Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động, có cảm biến độ ẩm
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth
Chức năng đàm thoại rảnh tay
Trang bị an toàn - an ninh
Phanh trước / sau Đĩa / Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Chức năng chống lật (ROM)
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Số túi khí 2 túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không Không

*Lưu ý: Các thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính tham khảo, hãng có thể thay đổi mà không cần phải thông báo trước.

VinFast Fadil ra mắt

Chiều ngày 20/11/2018, VinFast đã giới thiệu mẫu xe cỡ nhỏ VinFast Fadil tới người tiêu dùng tại Công viên Thống Nhất, Hà Nội. Trong giai đoạn đầu bán sản phẩm, VinFast hỗ trợ khách hàng bằng mức giá ưu đãi.

Sáng ngày 17/6/2019 tại 2 địa điểm Sân vận động Mỹ Đình, TP. Hà Nội và Dinh Thống Nhất, TP. Hồ Chí Minh - Lễ bàn giao xe VinFast Fadil đã chính thức khai mạc với sự góp mặt của đại diện VinFast, lãnh đạo các cơ quan ban ngành và hàng trăm khách hàng đến tham dự.

 

“Sự kiện bàn giao Fadil ngày hôm nay đã đánh dấu một cột mốc mới của VinFast khi chỉ trong 21 tháng, những chiếc xe đầu tiên của hãng đã chính thức lưu thông trên đường. Với tiêu chí luôn mang đến cho khách hàng những dịch vụ đẳng cấp, chúng tôi cam kết sẽ xây dựng và cung cấp những chính sách hậu mãi vượt trội trên thị trường, cũng như hợp tác với các đối tác uy tín để mang tới khách hàng những quyền lợi tối ưu”, ông James DeLuca - Tổng giám đốc VinFast cho biết.

Đánh giá xe VinFast Fadil

VinFast Fadil là chiếc xe duy nhất trong phân khúc được trang bị động cơ 1.4L, đồng thời sở hữu hệ thống an toàn với nhiều tính năng hiện đại bậc nhất.

Mẫu xe cỡ nhỏ của VinFast được phát triển dựa trên nền tảng của mẫu xe thành thị mang tên Opel Karl Rocks. Đây là mẫu xe đô thị rất được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, với nền tảng được chia sẻ từ Chevrolet Spark thế hệ thứ 4.

 

1. Ngoại thất VinFast Fadil

VinFast Fadil sở hữu kích thước tổng thể với các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.532 mm, chiều dài cơ sở 2.385 mm và bán kính vòng quay 10,4 m.

 

VinFast Fadil có bộ cản trước và sau khá hầm hố, mang đậm phong cách như một chiếc xe thể thao đa dụng thực thụ.

 

Xe được trang bị hệ thống đèn chiếu sáng và đèn hậu LED được trang bị trên bản cao cấp, gương chiếu hậu chỉnh điện và có sấy, vành phay xước kích thước 15 inch thời trang, giá để hàng gắn nóc như trên một mẫu CUV thực thụ. Đặc biệt, VinFast Fadil còn có thêm tùy chọn đóng/mở cốp tự động bằng điện.

 

2. Nội thất VinFast Fadil

Không gian nội thất của VinFast Fadil có hai tone màu chủ đạo gồm đen hoặc xám. Xe có chiều dài cơ sở 2385 mm đủ sức cung cấp vị trí ngồi với chỗ để chân khá thoải mái.

 

Táp lô Fadil có kiểu dáng uốn lượn thành hình chữ “V” xếp tầng đẹp mắt. ấn tượng nhất là màn hình cảm ứng có kích thước khá lớn. Đối diện ghế lái là vô lăng bọc da có thể chỉnh cơ 2 hướng giúp đem lại tư thế cầm nắm phù hợp.

 

Toàn bộ ghế ngồi trên xe đều được bọc da tổng hợp tạo cái nhìn khá sang trọng. Bên cạnh đó, ghế lái có khả năng chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế sau gập 60:40 giúp chủ nhân có thêm không gian chứa hàng khi cần thiết.

 

Hệ thống thông tin giải trí trên VinFast Fadil bao gồm: màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có thể kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, Radio AM/FM... Bản cao cấp có hệ thống điều hòa tự động trong khi bản tiêu chuẩn là chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa.

 

3. Trang bị an toàn trên VinFast Fadil

VinFast Fadil được trang bị nhiều tính năng an toàn cần có của dòng xe đô thị đa dụng cỡ nhỏ như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống cân bằng điện tử (ESC), kiểm soát lực kéo (TCS), chức năng chống lật (ROM), camera lùi có điều hướng.

4. Động cơ và vận hành VinFast Fadil

Dưới nắp capo là khối động cơ Xăng 1.4L, 4 xy lanh thẳng hàng có thể tạo ra công suất tối đa 98 mã lực, mô men xoắn cực đại 128 Nm. Đi kèm là hộp số vô cấp CVT hiện đại giúp quá trình chuyển số nhanh và mượt mà.

Cảm giác lái VinFast Fadil cũng được đánh giá cao với vô lăng phản hồi khá tốt, khung gầm cứng, các chi tiết lắp ráp chắc chắn.

 

So sánh thông số VinFast Fadil 2021 với các đối thủ

Tại thị trường Việt Nam, VinFast Fadil cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc như Honda Brio, Kia Morning, Hyundai Grand i10, Toyota Wigo. Dưới đây là bảng so sánh tổng quan của VinFast Fadil so với các đối thủ cùng phân khúc A:

Kích thước

VinFast Fadil

Toyota Wigo AT

Kia Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2AT

Honda Brio RS

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.676 x 1.632 x 1.495

3.660 x 1.600 x 1.520

3.595 x 1.595 x 1.490

3.765 x 1.660 x 1.505

3.817 x 1.682 x1.487

Chiều dài cơ sở (mm)

2.385

2.455

2.385

2.425

2.405

Khoảng sáng gầm cao (mm)

152 mm

160

152

152

154

Bánh xe

15 inch

14 inch

15 inch

14 inch

15 inch

Ngoại thất

VinFast Fadil cao cấp

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Đèn trước

Halogen

Halogen, projector

Halogen, projector, tự động

Halogen

Halogen

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

LED

LED

LED

LED

Đèn hậu

LED

LED

LED

LED

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, có sấy

Chỉnh điện

Chỉnh điện, gập điện

Chỉnh điện, gập điện

Chỉnh điện,gập điện, tích hợp báo rẽ

Màu sắc

5

6

7

5

7

Tiện nghi

VinFast Fadil cao cấp

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Vô lăng

Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh

Bọc urethane, tích hợp phím âm thanh

Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh

Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh

Vô lăng 3 chấu trợ lực điện, tích hợp các nút chỉnh âm thanh và micro đàm thoại rảnh tay

Ghế

Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40

Nỉ, ghế lái chỉnh tay 4 hướng, ghế sau gập nguyên băng

Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40

Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40

Da, dây đai 5 ghế, khung xe G-con

Hệ thống giải trí

Màn hình cảm ứng, bluetooth, 6 loa, USB

DVD, AUX, USB, HDMI, Wifi, 4 loa

DVD, AUX, USB, bluetooth

Màn hình cảm ứng, 4 loa, AUX, USB, bluetooth

Màn hình cảm ứng 6.1 inch,6 loa, AUX, USB, bluetooth

Hệ thống dẫn đường

Không

Không

 

Chìa khóa thông minh

Không

Không

Không

Điều hòa

Tự động

Chỉnh tay

Tự động

 

Tự động

Khoang hành lý

206L

N/A

200L

252L

258L

Trang bị an toàn

VinFast Fadil cao cấp

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến sau, camera lùi

Cảm biến sau

Cảm biến sau

Cảm biến sau

Cảm biến sau

Hệ thống phanh

ABS, EBD

ABS

ABS, EBD

ABS, EBD

ABS/EBD, 2 túi khí,

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không

Không

 

Túi khí

6

2

2

2

2

Chống trộm

Báo động, mã hóa động cơ

Báo động, mã hóa động cơ

Báo động, mã hóa động cơ

Mã hóa động cơ

 

Vận hành

VinFast Fadil cao cấp

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Động cơ

1.4L, 4 xy-lanh

1.2L, 4 xy-lanh

1.4L, 4 xy-lanh

1.4L, 4 xy-lanh

1.2 L, 4 xy-lanh

Công suất tối đa

98 hp @ 6.200 rpm

86 hp @ 6.000 rpm

86 hp @ 6.000 rpm

87 hp @ 6.000 rpm

90Ps / 6000rpm

Mô-men xoắn cực đại

128 Nm @ 4.400 rpm

107 Nm @ 4.200 rpm

120 Nm @ 4.000 rpm

120 Nm @ 4.000 rpm

110Nm / 4800 rpm

Hộp số

Vô cấp CVT

Tự động 4 cấp

Số sàn 5 cấp

Tự động 4 cấp

Vô cấp CVT

Phanh trước/sau

Đĩa/Tang trống

Đĩa/Tang trống

Đĩa/Tang trống

Đĩa/Tang trống

Đĩa/Tang trống

Dung tích bình xăng

32L

33L

35L

43L

35L

Giá bán

VinFast Fadil

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT Deluxe

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Giá niêm yết

382,5

384

329

402

452

Nguồn gốc

Lắp ráp trong nước

Nhập khẩu

Lắp ráp trong nước

Lắp ráp trong nước

Nhập khẩu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét